地面 đọc là dìmiàn, nghĩa là mặt đất, sàn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
地面
dìmiàn
mặt đất, sàn
danh từ
Ví dụ với 地面
地面很干净。
Dìmiàn hěn gānjìng.
Sàn nhà rất sạch.
Lưu ý khi dùng
Mặt đất hoặc sàn nhà; khác 地下 (dưới lòng đất).
Cách viết 地面 (thứ tự nét)
地… nét
面… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 地面
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 地 | dì | 土 | 6 |
| 面 | miàn | 面 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 地面
地面 tiếng Trung là gì?
地面 (dìmiàn) nghĩa là mặt đất, sàn (danh từ).
地面 đọc thế nào?
地面 đọc là dìmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 地面 thế nào?
Ví dụ: 地面很干净。 (Dìmiàn hěn gānjìng.) nghĩa là: Sàn nhà rất sạch.
地面 thuộc cấp HSK mấy?
地面 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet