附近 đọc là fùjìn, nghĩa là gần đây, vùng lân cận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
附近
fùjìn
gần đây, vùng lân cận
danh từ
Ví dụ với 附近
附近有超市吗?
Fùjìn yǒu chāoshì ma?
Gần đây có siêu thị không?
Lưu ý khi dùng
Thường đứng sau địa điểm: 学校附近 (gần trường).
Cách viết 附近 (thứ tự nét)
附… nét
近… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 附近
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 附 | fù | 阝 | 7 |
| 近 | jìn | 辶 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 附近
附近 tiếng Trung là gì?
附近 (fùjìn) nghĩa là gần đây, vùng lân cận (danh từ).
附近 đọc thế nào?
附近 đọc là fùjìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 附近 thế nào?
Ví dụ: 附近有超市吗? (Fùjìn yǒu chāoshì ma?) nghĩa là: Gần đây có siêu thị không?
附近 thuộc cấp HSK mấy?
附近 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet