底 đọc là dǐ, nghĩa là đáy, nền; gốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
底
dǐ
đáy, nền; gốc
danh từBộ thủ 广8 nét
Ví dụ với 底
杯底还有一点儿水。
Bēi dǐ hái yǒu yìdiǎnr shuǐ.
Dưới đáy cốc còn một chút nước.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 底下 (bên dưới), 海底 (đáy biển), 年底 (cuối năm), 到底 (rốt cuộc).
Cách viết 底 (thứ tự nét)
底… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 底
底 tiếng Trung là gì?
底 (dǐ) nghĩa là đáy, nền; gốc (danh từ).
底 đọc thế nào?
底 đọc là dǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 底 thế nào?
Ví dụ: 杯底还有一点儿水。 (Bēi dǐ hái yǒu yìdiǎnr shuǐ.) nghĩa là: Dưới đáy cốc còn một chút nước.
底 thuộc cấp HSK mấy?
底 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet