的确 đọc là díquè, nghĩa là quả thật, đúng là. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
的确
díquè
quả thật, đúng là
phó từ
Ví dụ với 的确
他的确是个好老师。
Tā díquè shì ge hǎo lǎoshī.
Ông ấy đúng là một thầy giáo giỏi.
Lưu ý khi dùng
Dùng khi xác nhận một sự thật: 的确不错. Gần nghĩa 确实.
Cách viết 的确 (thứ tự nét)
的… nét
确… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 的确
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 的 | dí | 白 | 8 |
| 确 | què | 石 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 的确
的确 tiếng Trung là gì?
的确 (díquè) nghĩa là quả thật, đúng là (phó từ).
的确 đọc thế nào?
的确 đọc là díquè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 的确 thế nào?
Ví dụ: 他的确是个好老师。 (Tā díquè shì ge hǎo lǎoshī.) nghĩa là: Ông ấy đúng là một thầy giáo giỏi.
的确 thuộc cấp HSK mấy?
的确 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet