符合 đọc là fúhé, nghĩa là phù hợp, đáp ứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
符合
fúhé
phù hợp, đáp ứng
động từ
Ví dụ với 符合
这个手机符合我的要求。
Zhège shǒujī fúhé wǒ de yāoqiú.
Chiếc điện thoại này đáp ứng yêu cầu của tôi.
Lưu ý khi dùng
Tân ngữ là yêu cầu, điều kiện, tiêu chuẩn: 符合条件, 符合要求.
Cách viết 符合 (thứ tự nét)
符… nét
合… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 符合
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 符 | fú | ⺮ | 11 |
| 合 | hé | 口 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 符合
符合 tiếng Trung là gì?
符合 (fúhé) nghĩa là phù hợp, đáp ứng (động từ).
符合 đọc thế nào?
符合 đọc là fúhé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 符合 thế nào?
Ví dụ: 这个手机符合我的要求。 (Zhège shǒujī fúhé wǒ de yāoqiú.) nghĩa là: Chiếc điện thoại này đáp ứng yêu cầu của tôi.
符合 thuộc cấp HSK mấy?
符合 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet