符号 đọc là fúhào, nghĩa là ký hiệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
符号
fúhào
ký hiệu
danh từ
Ví dụ với 符号
手机上有很多小符号。
Shǒujī shang yǒu hěn duō xiǎo fúhào.
Trên điện thoại có rất nhiều ký hiệu nhỏ.
Lưu ý khi dùng
Gặp trong 标点符号 (dấu câu), 数学符号 (ký hiệu toán).
Cách viết 符号 (thứ tự nét)
符… nét
号… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 符号
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 符 | fú | ⺮ | 11 |
| 号 | hào | 口 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 符号
符号 tiếng Trung là gì?
符号 (fúhào) nghĩa là ký hiệu (danh từ).
符号 đọc thế nào?
符号 đọc là fúhào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 符号 thế nào?
Ví dụ: 手机上有很多小符号。 (Shǒujī shang yǒu hěn duō xiǎo fúhào.) nghĩa là: Trên điện thoại có rất nhiều ký hiệu nhỏ.
符号 thuộc cấp HSK mấy?
符号 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet