夫妻 đọc là fūqī, nghĩa là vợ chồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
夫妻
fūqī
vợ chồng
danh từ

Ví dụ với 夫妻

他们夫妻都在学校工作。
Tāmen fūqī dōu zài xuéxiào gōngzuò.
Hai vợ chồng họ đều làm việc ở trường.

Lưu ý khi dùng

Chỉ quan hệ vợ chồng: 老夫老妻, 夫妻店 (cửa tiệm hai vợ chồng cùng mở).

Cách viết 夫妻 (thứ tự nét)

夫… nét
妻… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 夫妻

ChữPinyinBộ thủSố nét
夫fū大4
妻qī女8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 夫妻

夫妻 tiếng Trung là gì?

夫妻 (fūqī) nghĩa là vợ chồng (danh từ).

夫妻 đọc thế nào?

夫妻 đọc là fūqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 夫妻 thế nào?

Ví dụ: 他们夫妻都在学校工作。 (Tāmen fūqī dōu zài xuéxiào gōngzuò.) nghĩa là: Hai vợ chồng họ đều làm việc ở trường.

夫妻 thuộc cấp HSK mấy?

夫妻 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet