灯光 đọc là dēngguāng, nghĩa là ánh đèn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
灯光
dēngguāng
ánh đèn
danh từ

Ví dụ với 灯光

晚上的灯光很漂亮。
Wǎnshang de dēngguāng hěn piàoliang.
Ánh đèn buổi tối rất đẹp.

Lưu ý khi dùng

Còn chỉ hệ thống chiếu sáng sân khấu: 舞台灯光.

Cách viết 灯光 (thứ tự nét)

灯… nét
光… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 灯光

ChữPinyinBộ thủSố nét
灯dēng火6
光guāng儿6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 灯光

灯光 tiếng Trung là gì?

灯光 (dēngguāng) nghĩa là ánh đèn (danh từ).

灯光 đọc thế nào?

灯光 đọc là dēngguāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 灯光 thế nào?

Ví dụ: 晚上的灯光很漂亮。 (Wǎnshang de dēngguāng hěn piàoliang.) nghĩa là: Ánh đèn buổi tối rất đẹp.

灯光 thuộc cấp HSK mấy?

灯光 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet