封闭 đọc là fēngbì, nghĩa là đóng kín, phong tỏa; khép kín. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
封闭
fēngbì
đóng kín, phong tỏa; khép kín
động từ; tính từ

Ví dụ với 封闭

因为下雪,这条路封闭了。
Yīnwèi xià xuě, zhè tiáo lù fēngbì le.
Vì tuyết rơi, con đường này bị đóng lại.

Lưu ý khi dùng

Chỉ đường hoặc khu vực bị đóng kín; nghĩa bóng: khép kín, biệt lập (封闭的环境).

Cách viết 封闭 (thứ tự nét)

封… nét
闭… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 封闭

ChữPinyinBộ thủSố nét
封fēng寸9
闭bì门6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 封闭

封闭 tiếng Trung là gì?

封闭 (fēngbì) nghĩa là đóng kín, phong tỏa; khép kín (động từ; tính từ).

封闭 đọc thế nào?

封闭 đọc là fēngbì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 封闭 thế nào?

Ví dụ: 因为下雪,这条路封闭了。 (Yīnwèi xià xuě, zhè tiáo lù fēngbì le.) nghĩa là: Vì tuyết rơi, con đường này bị đóng lại.

封闭 thuộc cấp HSK mấy?

封闭 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet