否则 đọc là fǒuzé, nghĩa là nếu không thì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
否则
fǒuzé
nếu không thì
liên từ

Ví dụ với 否则

快点儿吧,否则要迟到了。
Kuài diǎnr ba, fǒuzé yào chídào le.
Nhanh lên, nếu không sẽ muộn đấy.

Lưu ý khi dùng

Văn viết hơn 不然; sau 否则 là kết quả không mong muốn.

Cách viết 否则 (thứ tự nét)

否… nét
则… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 否则

ChữPinyinBộ thủSố nét
否fǒu口7
则zé刂6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 否则

否则 tiếng Trung là gì?

否则 (fǒuzé) nghĩa là nếu không thì (liên từ).

否则 đọc thế nào?

否则 đọc là fǒuzé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 否则 thế nào?

Ví dụ: 快点儿吧,否则要迟到了。 (Kuài diǎnr ba, fǒuzé yào chídào le.) nghĩa là: Nhanh lên, nếu không sẽ muộn đấy.

否则 thuộc cấp HSK mấy?

否则 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet