夫妇 đọc là fūfù, nghĩa là vợ chồng, cặp vợ chồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
夫妇
fūfù
vợ chồng, cặp vợ chồng
danh từ
Ví dụ với 夫妇
这对夫妇有两个孩子。
Zhè duì fūfù yǒu liǎng ge háizi.
Cặp vợ chồng này có hai đứa con.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 对. Trang trọng hơn cách nói thường ngày.
Cách viết 夫妇 (thứ tự nét)
夫… nét
妇… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 夫妇
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 夫 | fū | 大 | 4 |
| 妇 | fù | 女 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 夫妇
夫妇 tiếng Trung là gì?
夫妇 (fūfù) nghĩa là vợ chồng, cặp vợ chồng (danh từ).
夫妇 đọc thế nào?
夫妇 đọc là fūfù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 夫妇 thế nào?
Ví dụ: 这对夫妇有两个孩子。 (Zhè duì fūfù yǒu liǎng ge háizi.) nghĩa là: Cặp vợ chồng này có hai đứa con.
夫妇 thuộc cấp HSK mấy?
夫妇 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet