风俗 đọc là fēngsú, nghĩa là phong tục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
风俗
fēngsú
phong tục
danh từ
Ví dụ với 风俗
每个地方的风俗都不一样。
Měi ge dìfang de fēngsú dōu bù yíyàng.
Phong tục mỗi nơi mỗi khác.
Lưu ý khi dùng
Tập quán xã hội truyền lại của một vùng: 风俗习惯. Khác 习惯 (thói quen cá nhân).
Cách viết 风俗 (thứ tự nét)
风… nét
俗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 风俗
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 风 | fēng | 风 | 4 |
| 俗 | sú | 亻 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 风俗
风俗 tiếng Trung là gì?
风俗 (fēngsú) nghĩa là phong tục (danh từ).
风俗 đọc thế nào?
风俗 đọc là fēngsú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 风俗 thế nào?
Ví dụ: 每个地方的风俗都不一样。 (Měi ge dìfang de fēngsú dōu bù yíyàng.) nghĩa là: Phong tục mỗi nơi mỗi khác.
风俗 thuộc cấp HSK mấy?
风俗 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet