倒车 đọc là dàochē, nghĩa là lùi xe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
倒车
dàochē
lùi xe
động từ

Ví dụ với 倒车

倒车时请小心。
Dàochē shí qǐng xiǎoxīn.
Khi lùi xe xin hãy cẩn thận.

Lưu ý khi dùng

Từ ly hợp (倒∥车). Xe lùi thường phát tiếng báo "倒车,请注意". Đọc dǎo là đổi xe (xem trang daoche-doi).

Cách viết 倒车 (thứ tự nét)

倒… nét
车… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 倒车

ChữPinyinBộ thủSố nét
倒dào亻10
车chē车4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 倒车

倒车 tiếng Trung là gì?

倒车 (dàochē) nghĩa là lùi xe (động từ).

倒车 đọc thế nào?

倒车 đọc là dàochē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 倒车 thế nào?

Ví dụ: 倒车时请小心。 (Dàochē shí qǐng xiǎoxīn.) nghĩa là: Khi lùi xe xin hãy cẩn thận.

倒车 thuộc cấp HSK mấy?

倒车 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet