风格 đọc là fēnggé, nghĩa là phong cách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
风格
fēnggé
phong cách
danh từ

Ví dụ với 风格

这家店的风格很特别。
Zhè jiā diàn de fēnggé hěn tèbié.
Phong cách của quán này rất đặc biệt.

Lưu ý khi dùng

Chỉ phong cách thiết kế, nghệ thuật, cách làm việc: 装修风格 (phong cách trang trí).

Cách viết 风格 (thứ tự nét)

风… nét
格… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 风格

ChữPinyinBộ thủSố nét
风fēng风4
格gé木10

Hỏi nhanh về 风格

风格 tiếng Trung là gì?

风格 (fēnggé) nghĩa là phong cách (danh từ).

风格 đọc thế nào?

风格 đọc là fēnggé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 风格 thế nào?

Ví dụ: 这家店的风格很特别。 (Zhè jiā diàn de fēnggé hěn tèbié.) nghĩa là: Phong cách của quán này rất đặc biệt.

风格 thuộc cấp HSK mấy?

风格 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet