纷纷 đọc là fēnfēn, nghĩa là dồn dập, hết người này đến người khác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
纷纷
fēnfēn
dồn dập, hết người này đến người khác
phó từ
Ví dụ với 纷纷
客人们纷纷离开了。
Kèrénmen fēnfēn líkāi le.
Khách khứa lần lượt ra về.
Lưu ý khi dùng
Đứng trước động từ, chỉ nhiều người hoặc nhiều vật cùng làm lần lượt: 纷纷表示 (lần lượt bày tỏ).
Cách viết 纷纷 (thứ tự nét)
纷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 纷纷
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 纷 | fēn | 纟 | 7 |
| 纷 | fēn | 纟 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 纷纷
纷纷 tiếng Trung là gì?
纷纷 (fēnfēn) nghĩa là dồn dập, hết người này đến người khác (phó từ).
纷纷 đọc thế nào?
纷纷 đọc là fēnfēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 纷纷 thế nào?
Ví dụ: 客人们纷纷离开了。 (Kèrénmen fēnfēn líkāi le.) nghĩa là: Khách khứa lần lượt ra về.
纷纷 thuộc cấp HSK mấy?
纷纷 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet