分之 đọc là fēnzhī, nghĩa là phần (trong phân số: 三分之一 = 1/3). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
分之
fēnzhī
phần (trong phân số: 三分之一 = 1/3)
cụm từ
Ví dụ với 分之
三分之一的学生是女生。
Sān fēnzhī yī de xuésheng shì nǚshēng.
Một phần ba số học sinh là nữ.
Lưu ý khi dùng
Cấu trúc phân số: mẫu số + 分之 + tử số. 三分之一 là 1/3; 百分之五十 là 50%.
Cách viết 分之 (thứ tự nét)
分… nét
之… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 分之
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 分 | fēn | 刀 | 4 |
| 之 | zhī | 丿 | 3 |
Hỏi nhanh về 分之
分之 tiếng Trung là gì?
分之 (fēnzhī) nghĩa là phần (trong phân số: 三分之一 = 1/3) (cụm từ).
分之 đọc thế nào?
分之 đọc là fēnzhī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 分之 thế nào?
Ví dụ: 三分之一的学生是女生。 (Sān fēnzhī yī de xuésheng shì nǚshēng.) nghĩa là: Một phần ba số học sinh là nữ.
分之 thuộc cấp HSK mấy?
分之 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet