放松 đọc là fàngsōng, nghĩa là thư giãn, thả lỏng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
放松
fàngsōng
thư giãn, thả lỏng
động từ
Ví dụ với 放松
周末我想好好放松一下。
Zhōumò wǒ xiǎng hǎohǎo fàngsōng yíxià.
Cuối tuần tôi muốn thư giãn cho thoải mái.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho cả tinh thần và cơ thể: 放松心情, 放松肌肉.
Cách viết 放松 (thứ tự nét)
放… nét
松… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 放松
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 放 | fàng | 攵 | 8 |
| 松 | sōng | 木 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 放松
放松 tiếng Trung là gì?
放松 (fàngsōng) nghĩa là thư giãn, thả lỏng (động từ).
放松 đọc thế nào?
放松 đọc là fàngsōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 放松 thế nào?
Ví dụ: 周末我想好好放松一下。 (Zhōumò wǒ xiǎng hǎohǎo fàngsōng yíxià.) nghĩa là: Cuối tuần tôi muốn thư giãn cho thoải mái.
放松 thuộc cấp HSK mấy?
放松 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet