担心 đọc là dānxīn, nghĩa là lo lắng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
担心
dānxīn
lo lắng
động từ
Ví dụ với 担心
你别担心,我没事。
Nǐ bié dānxīn, wǒ méishì.
Bạn đừng lo, tôi không sao.
Lưu ý khi dùng
Dùng như động từ thường: 担心你, 担心安全; cũng tách được: 担什么心.
Cách viết 担心 (thứ tự nét)
担… nét
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 担心
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 担 | dān | 扌 | 8 |
| 心 | xīn | 心 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 担心
担心 tiếng Trung là gì?
担心 (dānxīn) nghĩa là lo lắng (động từ).
担心 đọc thế nào?
担心 đọc là dānxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 担心 thế nào?
Ví dụ: 你别担心,我没事。 (Nǐ bié dānxīn, wǒ méishì.) nghĩa là: Bạn đừng lo, tôi không sao.
担心 thuộc cấp HSK mấy?
担心 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet