担任 đọc là dānrèn, nghĩa là đảm nhiệm, giữ chức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
担任
dānrèn
đảm nhiệm, giữ chức
động từ
Ví dụ với 担任
他担任我们的班长。
Tā dānrèn wǒmen de bānzhǎng.
Anh ấy làm lớp trưởng của chúng tôi.
Lưu ý khi dùng
Tân ngữ là chức vụ, vai trò: 担任经理, 担任老师.
Cách viết 担任 (thứ tự nét)
担… nét
任… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 担任
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 担 | dān | 扌 | 8 |
| 任 | rèn | 亻 | 6 |
Hỏi nhanh về 担任
担任 tiếng Trung là gì?
担任 (dānrèn) nghĩa là đảm nhiệm, giữ chức (động từ).
担任 đọc thế nào?
担任 đọc là dānrèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 担任 thế nào?
Ví dụ: 他担任我们的班长。 (Tā dānrèn wǒmen de bānzhǎng.) nghĩa là: Anh ấy làm lớp trưởng của chúng tôi.
担任 thuộc cấp HSK mấy?
担任 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet