戴 đọc là dài, nghĩa là đeo, đội, mang. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
戴
dài
đeo, đội, mang
động từBộ thủ 戈17 nét

Ví dụ với 戴

他戴着帽子。
Tā dàizhe màozi.
Anh ấy đang đội mũ.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho đồ đội, đeo (mũ, kính, đồng hồ, nhẫn, khẩu trang); quần áo thì dùng 穿.

Cách viết 戴 (thứ tự nét)

戴… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 戴

戴 tiếng Trung là gì?

戴 (dài) nghĩa là đeo, đội, mang (động từ).

戴 đọc thế nào?

戴 đọc là dài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 戴 thế nào?

Ví dụ: 他戴着帽子。 (Tā dàizhe màozi.) nghĩa là: Anh ấy đang đội mũ.

戴 thuộc cấp HSK mấy?

戴 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet