方 đọc là fāng, nghĩa là vuông; phương, phía; bên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
方
fāng
vuông; phương, phía; bên
tính từ; danh từBộ thủ 方4 nét
Ví dụ với 方
这张桌子是方的。
Zhè zhāng zhuōzi shì fāng de.
Cái bàn này hình vuông.
Lưu ý khi dùng
Nhiều nghĩa: vuông; phương hướng (南方); bên (双方, 对方); cách thức (方法). Họ Fāng.
Cách viết 方 (thứ tự nét)
方… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 方
方 tiếng Trung là gì?
方 (fāng) nghĩa là vuông; phương, phía; bên (tính từ; danh từ).
方 đọc thế nào?
方 đọc là fāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 方 thế nào?
Ví dụ: 这张桌子是方的。 (Zhè zhāng zhuōzi shì fāng de.) nghĩa là: Cái bàn này hình vuông.
方 thuộc cấp HSK mấy?
方 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet