大众 đọc là dàzhòng, nghĩa là quần chúng, đại chúng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
大众
dàzhòng
quần chúng, đại chúng
danh từ
Ví dụ với 大众
这是一部大众喜欢的电影。
Zhè shì yí bù dàzhòng xǐhuan de diànyǐng.
Đây là bộ phim được đông đảo công chúng yêu thích.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 大众化 (đại chúng hóa), 大众点评 (ứng dụng đánh giá quán). 大众汽车 là hãng xe Volkswagen.
Cách viết 大众 (thứ tự nét)
大… nét
众… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大众
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 大 | 3 |
| 众 | zhòng | 人 | 6 |
Hỏi nhanh về 大众
大众 tiếng Trung là gì?
大众 (dàzhòng) nghĩa là quần chúng, đại chúng (danh từ).
大众 đọc thế nào?
大众 đọc là dàzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大众 thế nào?
Ví dụ: 这是一部大众喜欢的电影。 (Zhè shì yí bù dàzhòng xǐhuan de diànyǐng.) nghĩa là: Đây là bộ phim được đông đảo công chúng yêu thích.
大众 thuộc cấp HSK mấy?
大众 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet