反 đọc là fǎn, nghĩa là ngược, trái; chống lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
反
fǎn
ngược, trái; chống lại
tính từ; động từBộ thủ 又4 nét

Ví dụ với 反

你把鞋穿反了。
Nǐ bǎ xié chuānfǎn le.
Bạn mang giày ngược rồi.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 相反 (ngược lại), 反对 (phản đối), 反而 (trái lại), 反应 (phản ứng).

Cách viết 反 (thứ tự nét)

反… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 反

反 tiếng Trung là gì?

反 (fǎn) nghĩa là ngược, trái; chống lại (tính từ; động từ).

反 đọc thế nào?

反 đọc là fǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 反 thế nào?

Ví dụ: 你把鞋穿反了。 (Nǐ bǎ xié chuānfǎn le.) nghĩa là: Bạn mang giày ngược rồi.

反 thuộc cấp HSK mấy?

反 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet