大陆 đọc là dàlù, nghĩa là đại lục, lục địa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
大陆
dàlù
đại lục, lục địa
danh từ

Ví dụ với 大陆

亚洲是世界上最大的大陆。
Yàzhōu shì shìjiè shang zuì dà de dàlù.
Châu Á là lục địa lớn nhất thế giới.

Lưu ý khi dùng

Ngoài nghĩa lục địa, còn chỉ phần đất liền của Trung Quốc khi nói đối chiếu với Hồng Kông, Ma Cao.

Cách viết 大陆 (thứ tự nét)

大… nét
陆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 大陆

ChữPinyinBộ thủSố nét
大dà大3
陆lù阝7

Hỏi nhanh về 大陆

大陆 tiếng Trung là gì?

大陆 (dàlù) nghĩa là đại lục, lục địa (danh từ).

大陆 đọc thế nào?

大陆 đọc là dàlù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大陆 thế nào?

Ví dụ: 亚洲是世界上最大的大陆。 (Yàzhōu shì shìjiè shang zuì dà de dàlù.) nghĩa là: Châu Á là lục địa lớn nhất thế giới.

大陆 thuộc cấp HSK mấy?

大陆 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet