大巴 đọc là dàbā, nghĩa là xe khách cỡ lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
大巴
dàbā
xe khách cỡ lớn
danh từ
Ví dụ với 大巴
我们坐大巴去山上。
Wǒmen zuò dàbā qù shān shang.
Chúng tôi đi xe khách lên núi.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ, nói tắt của 大型巴士: xe khách, xe du lịch cỡ lớn. Xe buýt thành phố là 公交车.
Cách viết 大巴 (thứ tự nét)
大… nét
巴… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大巴
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 大 | 3 |
| 巴 | bā | 巳 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 大巴
大巴 tiếng Trung là gì?
大巴 (dàbā) nghĩa là xe khách cỡ lớn (danh từ).
大巴 đọc thế nào?
大巴 đọc là dàbā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大巴 thế nào?
Ví dụ: 我们坐大巴去山上。 (Wǒmen zuò dàbā qù shān shang.) nghĩa là: Chúng tôi đi xe khách lên núi.
大巴 thuộc cấp HSK mấy?
大巴 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet