打针 đọc là dǎzhēn, nghĩa là tiêm, chích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
打针
dǎzhēn
tiêm, chích
động từ

Ví dụ với 打针

孩子怕打针。
Háizi pà dǎzhēn.
Đứa bé sợ tiêm.

Lưu ý khi dùng

Từ ly hợp (打∥针): 打一针 (tiêm một mũi).

Cách viết 打针 (thứ tự nét)

打… nét
针… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 打针

ChữPinyinBộ thủSố nét
打dǎ扌5
针zhēn钅7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 打针

打针 tiếng Trung là gì?

打针 (dǎzhēn) nghĩa là tiêm, chích (động từ).

打针 đọc thế nào?

打针 đọc là dǎzhēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 打针 thế nào?

Ví dụ: 孩子怕打针。 (Háizi pà dǎzhēn.) nghĩa là: Đứa bé sợ tiêm.

打针 thuộc cấp HSK mấy?

打针 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet