打败 đọc là dǎbài, nghĩa là đánh bại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
打败
dǎbài
đánh bại
động từ

Ví dụ với 打败

我们队打败了他们。
Wǒmen duì dǎbài le tāmen.
Đội chúng tôi đã đánh bại họ.

Lưu ý khi dùng

Thường có tân ngữ là đối thủ; bị đánh bại nói 被打败.

Cách viết 打败 (thứ tự nét)

打… nét
败… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 打败

ChữPinyinBộ thủSố nét
打dǎ扌5
败bài贝8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 打败

打败 tiếng Trung là gì?

打败 (dǎbài) nghĩa là đánh bại (động từ).

打败 đọc thế nào?

打败 đọc là dǎbài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 打败 thế nào?

Ví dụ: 我们队打败了他们。 (Wǒmen duì dǎbài le tāmen.) nghĩa là: Đội chúng tôi đã đánh bại họ.

打败 thuộc cấp HSK mấy?

打败 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet