次 đọc là cì, nghĩa là thứ, hạng hai; kém. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
次
cì
thứ, hạng hai; kém
tính từBộ thủ 欠6 nét
Ví dụ với 次
这个比那个次一点儿。
Zhège bǐ nàge cì yìdiǎnr.
Cái này kém hơn cái kia một chút.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa "kém, thứ cấp" nói về chất lượng: 次品 (hàng kém), 次要 (thứ yếu). Nghĩa "lần" xem trang ci-lan.
Cách viết 次 (thứ tự nét)
次… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 次
次 tiếng Trung là gì?
次 (cì) nghĩa là thứ, hạng hai; kém (tính từ).
次 đọc thế nào?
次 đọc là cì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 次 thế nào?
Ví dụ: 这个比那个次一点儿。 (Zhège bǐ nàge cì yìdiǎnr.) nghĩa là: Cái này kém hơn cái kia một chút.
次 thuộc cấp HSK mấy?
次 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet