此 đọc là cǐ, nghĩa là này, đây (văn viết). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
此
cǐ
này, đây (văn viết)
đại từBộ thủ 止6 nét

Ví dụ với 此

他病了,因此没来。
Tā bìng le, yīncǐ méi lái.
Anh ấy bị ốm nên không đến.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, trang trọng, thay cho 这: 此时 (lúc này), 此地 (nơi đây), 因此 (vì vậy).

Cách viết 此 (thứ tự nét)

此… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 此

此 tiếng Trung là gì?

此 (cǐ) nghĩa là này, đây (văn viết) (đại từ).

此 đọc thế nào?

此 đọc là cǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 此 thế nào?

Ví dụ: 他病了,因此没来。 (Tā bìng le, yīncǐ méi lái.) nghĩa là: Anh ấy bị ốm nên không đến.

此 thuộc cấp HSK mấy?

此 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet