春季 đọc là chūnjì, nghĩa là mùa xuân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
春季
chūnjì
mùa xuân
danh từ

Ví dụ với 春季

春季是旅游的好时候。
Chūnjì shì lǚyóu de hǎo shíhou.
Mùa xuân là thời điểm tốt để đi du lịch.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, thông báo hơn 春天: 春季学期 (học kỳ xuân).

Cách viết 春季 (thứ tự nét)

春… nét
季… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 春季

ChữPinyinBộ thủSố nét
春chūn日9
季jì子8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 春季

春季 tiếng Trung là gì?

春季 (chūnjì) nghĩa là mùa xuân (danh từ).

春季 đọc thế nào?

春季 đọc là chūnjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 春季 thế nào?

Ví dụ: 春季是旅游的好时候。 (Chūnjì shì lǚyóu de hǎo shíhou.) nghĩa là: Mùa xuân là thời điểm tốt để đi du lịch.

春季 thuộc cấp HSK mấy?

春季 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet