传统 đọc là chuántǒng, nghĩa là truyền thống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
传统
chuántǒng
truyền thống
danh từ; tính từ
Ví dụ với 传统
春节是中国的传统节日。
Chūnjié shì Zhōngguó de chuántǒng jiérì.
Tết Xuân là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.
Cách viết 传统 (thứ tự nét)
传… nét
统… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 传统
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 传 | chuán | 亻 | 6 |
| 统 | tǒng | 纟 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 传统
传统 tiếng Trung là gì?
传统 (chuántǒng) nghĩa là truyền thống (danh từ; tính từ).
传统 đọc thế nào?
传统 đọc là chuántǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 传统 thế nào?
Ví dụ: 春节是中国的传统节日。 (Chūnjié shì Zhōngguó de chuántǒng jiérì.) nghĩa là: Tết Xuân là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.
传统 thuộc cấp HSK mấy?
传统 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet