处于 đọc là chǔyú, nghĩa là ở vào, đang ở (trạng thái, vị trí). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
处于
chǔyú
ở vào, đang ở (trạng thái, vị trí)
động từ
Ví dụ với 处于
这个城市处于中国的南部。
Zhège chéngshì chǔyú Zhōngguó de nánbù.
Thành phố này nằm ở phía nam Trung Quốc.
Lưu ý khi dùng
Văn viết; tân ngữ là vị trí hoặc trạng thái.
Cách viết 处于 (thứ tự nét)
处… nét
于… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 处于
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 处 | chǔ | 夂 | 5 |
| 于 | yú | 二 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 处于
处于 tiếng Trung là gì?
处于 (chǔyú) nghĩa là ở vào, đang ở (trạng thái, vị trí) (động từ).
处于 đọc thế nào?
处于 đọc là chǔyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 处于 thế nào?
Ví dụ: 这个城市处于中国的南部。 (Zhège chéngshì chǔyú Zhōngguó de nánbù.) nghĩa là: Thành phố này nằm ở phía nam Trung Quốc.
处于 thuộc cấp HSK mấy?
处于 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet