抽烟 đọc là chōuyān, nghĩa là hút thuốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
抽烟
chōuyān
hút thuốc
động từ
Ví dụ với 抽烟
这里不能抽烟。
Zhèlǐ bù néng chōuyān.
Ở đây không được hút thuốc.
Lưu ý khi dùng
Trên biển báo thường dùng 吸烟 (trang trọng): 禁止吸烟 là cấm hút thuốc.
Cách viết 抽烟 (thứ tự nét)
抽… nét
烟… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 抽烟
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 抽 | chōu | 扌 | 8 |
| 烟 | yān | 火 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 抽烟
抽烟 tiếng Trung là gì?
抽烟 (chōuyān) nghĩa là hút thuốc (động từ).
抽烟 đọc thế nào?
抽烟 đọc là chōuyān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 抽烟 thế nào?
Ví dụ: 这里不能抽烟。 (Zhèlǐ bù néng chōuyān.) nghĩa là: Ở đây không được hút thuốc.
抽烟 thuộc cấp HSK mấy?
抽烟 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet