抽奖 đọc là chōujiǎng, nghĩa là quay số, bốc thăm trúng thưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
抽奖
chōujiǎng
quay số, bốc thăm trúng thưởng
động từ
Ví dụ với 抽奖
买满一百元就可以抽奖。
Mǎimǎn yì bǎi yuán jiù kěyǐ chōujiǎng.
Mua đủ một trăm tệ là được bốc thăm trúng thưởng.
Lưu ý khi dùng
Từ ly hợp (抽∥奖): 抽一次奖. Trúng thưởng là 中奖.
Cách viết 抽奖 (thứ tự nét)
抽… nét
奖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 抽奖
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 抽 | chōu | 扌 | 8 |
| 奖 | jiǎng | 大 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 抽奖
抽奖 tiếng Trung là gì?
抽奖 (chōujiǎng) nghĩa là quay số, bốc thăm trúng thưởng (động từ).
抽奖 đọc thế nào?
抽奖 đọc là chōujiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 抽奖 thế nào?
Ví dụ: 买满一百元就可以抽奖。 (Mǎimǎn yì bǎi yuán jiù kěyǐ chōujiǎng.) nghĩa là: Mua đủ một trăm tệ là được bốc thăm trúng thưởng.
抽奖 thuộc cấp HSK mấy?
抽奖 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet