抽 đọc là chōu, nghĩa là rút ra; hút (thuốc); quất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
抽
chōu
rút ra; hút (thuốc); quất
động từBộ thủ 扌8 nét
Ví dụ với 抽
他从书包里抽出一本书。
Tā cóng shūbāo li chōuchū yì běn shū.
Anh ấy rút một quyển sách từ trong cặp ra.
Lưu ý khi dùng
Các nghĩa hay gặp: rút ra (抽出), hút thuốc (抽烟), rút thăm (抽奖).
Cách viết 抽 (thứ tự nét)
抽… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 抽
抽 tiếng Trung là gì?
抽 (chōu) nghĩa là rút ra; hút (thuốc); quất (động từ).
抽 đọc thế nào?
抽 đọc là chōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 抽 thế nào?
Ví dụ: 他从书包里抽出一本书。 (Tā cóng shūbāo li chōuchū yì běn shū.) nghĩa là: Anh ấy rút một quyển sách từ trong cặp ra.
抽 thuộc cấp HSK mấy?
抽 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet