虫子 đọc là chóngzi, nghĩa là con sâu, côn trùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
虫子
chóngzi
con sâu, côn trùng
danh từ
Ví dụ với 虫子
草里有很多虫子。
Cǎo li yǒu hěn duō chóngzi.
Trong cỏ có rất nhiều côn trùng.
Cách viết 虫子 (thứ tự nét)
虫… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 虫子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 虫 | chóng | 虫 | 6 |
| 子 | zi | 子 | 3 |
Hỏi nhanh về 虫子
虫子 tiếng Trung là gì?
虫子 (chóngzi) nghĩa là con sâu, côn trùng (danh từ).
虫子 đọc thế nào?
虫子 đọc là chóngzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 虫子 thế nào?
Ví dụ: 草里有很多虫子。 (Cǎo li yǒu hěn duō chóngzi.) nghĩa là: Trong cỏ có rất nhiều côn trùng.
虫子 thuộc cấp HSK mấy?
虫子 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet