充分 đọc là chōngfèn, nghĩa là đầy đủ, dồi dào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
充分
chōngfèn
đầy đủ, dồi dào
tính từ
Ví dụ với 充分
我们已经做好了充分的准备。
Wǒmen yǐjīng zuòhǎo le chōngfèn de zhǔnbèi.
Chúng tôi đã chuẩn bị đầy đủ.
Lưu ý khi dùng
Hay đi với 准备, 理由, 休息; 充分利用 là tận dụng triệt để.
Cách viết 充分 (thứ tự nét)
充… nét
分… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 充分
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 充 | chōng | 儿 | 6 |
| 分 | fèn | 刀 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 充分
充分 tiếng Trung là gì?
充分 (chōngfèn) nghĩa là đầy đủ, dồi dào (tính từ).
充分 đọc thế nào?
充分 đọc là chōngfèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 充分 thế nào?
Ví dụ: 我们已经做好了充分的准备。 (Wǒmen yǐjīng zuòhǎo le chōngfèn de zhǔnbèi.) nghĩa là: Chúng tôi đã chuẩn bị đầy đủ.
充分 thuộc cấp HSK mấy?
充分 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet