迟到 đọc là chídào, nghĩa là đến muộn, trễ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
迟到
chídào
đến muộn, trễ
động từ
Ví dụ với 迟到
今天我上班迟到了。
Jīntiān wǒ shàngbān chídào le.
Hôm nay tôi đi làm muộn.
Lưu ý khi dùng
Không mang tân ngữ: nói 上课迟到了, không nói 迟到上课.
Cách viết 迟到 (thứ tự nét)
迟… nét
到… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 迟到
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 迟 | chí | 辶 | 7 |
| 到 | dào | 刂 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 迟到
迟到 tiếng Trung là gì?
迟到 (chídào) nghĩa là đến muộn, trễ (động từ).
迟到 đọc thế nào?
迟到 đọc là chídào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 迟到 thế nào?
Ví dụ: 今天我上班迟到了。 (Jīntiān wǒ shàngbān chídào le.) nghĩa là: Hôm nay tôi đi làm muộn.
迟到 thuộc cấp HSK mấy?
迟到 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet