吃惊 đọc là chījīng, nghĩa là ngạc nhiên, giật mình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
吃惊
chījīng
ngạc nhiên, giật mình
động từ

Ví dụ với 吃惊

听到这个消息,我很吃惊。
Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ hěn chījīng.
Nghe tin này, tôi rất ngạc nhiên.

Lưu ý khi dùng

Từ ly hợp (吃∥惊): 吃了一惊, 大吃一惊 (giật mình sửng sốt).

Cách viết 吃惊 (thứ tự nét)

吃… nét
惊… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 吃惊

ChữPinyinBộ thủSố nét
吃chī口6
惊jīng忄11

Hỏi nhanh về 吃惊

吃惊 tiếng Trung là gì?

吃惊 (chījīng) nghĩa là ngạc nhiên, giật mình (động từ).

吃惊 đọc thế nào?

吃惊 đọc là chījīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 吃惊 thế nào?

Ví dụ: 听到这个消息,我很吃惊。 (Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ hěn chījīng.) nghĩa là: Nghe tin này, tôi rất ngạc nhiên.

吃惊 thuộc cấp HSK mấy?

吃惊 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet