程序 đọc là chéngxù, nghĩa là trình tự, thủ tục; chương trình máy tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
程序
chéngxù
trình tự, thủ tục; chương trình máy tính
danh từ
Ví dụ với 程序
你知道办理的程序吗?
Nǐ zhīdào bànlǐ de chéngxù ma?
Bạn có biết trình tự làm thủ tục không?
Lưu ý khi dùng
Hai nghĩa: trình tự, thủ tục (办事程序) và chương trình máy tính (程序员 là lập trình viên).
Cách viết 程序 (thứ tự nét)
程… nét
序… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 程序
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 程 | chéng | 禾 | 12 |
| 序 | xù | 广 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 程序
程序 tiếng Trung là gì?
程序 (chéngxù) nghĩa là trình tự, thủ tục; chương trình máy tính (danh từ).
程序 đọc thế nào?
程序 đọc là chéngxù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 程序 thế nào?
Ví dụ: 你知道办理的程序吗? (Nǐ zhīdào bànlǐ de chéngxù ma?) nghĩa là: Bạn có biết trình tự làm thủ tục không?
程序 thuộc cấp HSK mấy?
程序 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet