承受 đọc là chéngshòu, nghĩa là chịu đựng, gánh chịu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
承受
chéngshòu
chịu đựng, gánh chịu
động từ

Ví dụ với 承受

他承受不了这么大的压力。
Tā chéngshòu bu liǎo zhème dà de yālì.
Anh ấy không chịu nổi áp lực lớn như vậy.

Lưu ý khi dùng

Chịu đựng điều nặng nề (áp lực, đau đớn), thường dùng dạng 承受不了.

Cách viết 承受 (thứ tự nét)

承… nét
受… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 承受

ChữPinyinBộ thủSố nét
承chéng手8
受shòu又8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 承受

承受 tiếng Trung là gì?

承受 (chéngshòu) nghĩa là chịu đựng, gánh chịu (động từ).

承受 đọc thế nào?

承受 đọc là chéngshòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 承受 thế nào?

Ví dụ: 他承受不了这么大的压力。 (Tā chéngshòu bu liǎo zhème dà de yālì.) nghĩa là: Anh ấy không chịu nổi áp lực lớn như vậy.

承受 thuộc cấp HSK mấy?

承受 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet