彻底 đọc là chèdǐ, nghĩa là triệt để, tận gốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
彻底
chèdǐ
triệt để, tận gốc
tính từ
Ví dụ với 彻底
他把房间彻底打扫了一遍。
Tā bǎ fángjiān chèdǐ dǎsǎo le yí biàn.
Anh ấy dọn phòng sạch sẽ một lượt từ trong ra ngoài.
Lưu ý khi dùng
Hay làm trạng ngữ (彻底解决) hoặc bổ ngữ (改得很彻底).
Cách viết 彻底 (thứ tự nét)
彻… nét
底… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 彻底
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 彻 | chè | 彳 | 7 |
| 底 | dǐ | 广 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 彻底
彻底 tiếng Trung là gì?
彻底 (chèdǐ) nghĩa là triệt để, tận gốc (tính từ).
彻底 đọc thế nào?
彻底 đọc là chèdǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 彻底 thế nào?
Ví dụ: 他把房间彻底打扫了一遍。 (Tā bǎ fángjiān chèdǐ dǎsǎo le yí biàn.) nghĩa là: Anh ấy dọn phòng sạch sẽ một lượt từ trong ra ngoài.
彻底 thuộc cấp HSK mấy?
彻底 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet