潮湿 đọc là cháoshī, nghĩa là ẩm ướt, ẩm thấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
潮湿
cháoshī
ẩm ướt, ẩm thấp
tính từ

Ví dụ với 潮湿

南方的春天很潮湿。
Nánfāng de chūntiān hěn cháoshī.
Mùa xuân ở miền Nam rất ẩm.

Lưu ý khi dùng

Nói không khí, căn phòng, đất ẩm; 湿 là ướt nói chung.

Cách viết 潮湿 (thứ tự nét)

潮… nét
湿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 潮湿

ChữPinyinBộ thủSố nét
潮cháo氵15
湿shī氵12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 潮湿

潮湿 tiếng Trung là gì?

潮湿 (cháoshī) nghĩa là ẩm ướt, ẩm thấp (tính từ).

潮湿 đọc thế nào?

潮湿 đọc là cháoshī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 潮湿 thế nào?

Ví dụ: 南方的春天很潮湿。 (Nánfāng de chūntiān hěn cháoshī.) nghĩa là: Mùa xuân ở miền Nam rất ẩm.

潮湿 thuộc cấp HSK mấy?

潮湿 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet