潮 đọc là cháo, nghĩa là ẩm ướt; thủy triều; hợp mốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
潮
cháo
ẩm ướt; thủy triều; hợp mốt
tính từ; danh từBộ thủ 氵15 nét

Ví dụ với 潮

衣服还是潮的,不能穿。
Yīfu háishi cháo de, bù néng chuān.
Quần áo vẫn còn ẩm, chưa mặc được.

Lưu ý khi dùng

Ba nghĩa: ẩm ướt, thủy triều (海潮), hợp mốt (khẩu ngữ giới trẻ: 很潮).

Cách viết 潮 (thứ tự nét)

潮… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 潮

潮 tiếng Trung là gì?

潮 (cháo) nghĩa là ẩm ướt; thủy triều; hợp mốt (tính từ; danh từ).

潮 đọc thế nào?

潮 đọc là cháo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 潮 thế nào?

Ví dụ: 衣服还是潮的,不能穿。 (Yīfu háishi cháo de, bù néng chuān.) nghĩa là: Quần áo vẫn còn ẩm, chưa mặc được.

潮 thuộc cấp HSK mấy?

潮 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet