长途 đọc là chángtú, nghĩa là đường dài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
长途
chángtú
đường dài
tính từ; danh từ
Ví dụ với 长途
长途汽车要坐八个小时。
Chángtú qìchē yào zuò bā ge xiǎoshí.
Xe đường dài phải ngồi tám tiếng.
Lưu ý khi dùng
长途汽车 là xe khách đường dài; 长途电话 là điện thoại đường dài.
Cách viết 长途 (thứ tự nét)
长… nét
途… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 长途
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 长 | cháng | 长 | 4 |
| 途 | tú | 辶 | 10 |
Từ liên quan
- 汽车qìchē · ô tô
- 远yuǎn · xa
Hỏi nhanh về 长途
长途 tiếng Trung là gì?
长途 (chángtú) nghĩa là đường dài (tính từ; danh từ).
长途 đọc thế nào?
长途 đọc là chángtú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 长途 thế nào?
Ví dụ: 长途汽车要坐八个小时。 (Chángtú qìchē yào zuò bā ge xiǎoshí.) nghĩa là: Xe đường dài phải ngồi tám tiếng.
长途 thuộc cấp HSK mấy?
长途 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet