操作 đọc là cāozuò, nghĩa là thao tác, vận hành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
操作
cāozuò
thao tác, vận hành
động từ
Ví dụ với 操作
这个机器很容易操作。
Zhège jīqì hěn róngyì cāozuò.
Chiếc máy này rất dễ vận hành.
Cách viết 操作 (thứ tự nét)
操… nét
作… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 操作
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 操 | cāo | 扌 | 16 |
| 作 | zuò | 亻 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 操作
操作 tiếng Trung là gì?
操作 (cāozuò) nghĩa là thao tác, vận hành (động từ).
操作 đọc thế nào?
操作 đọc là cāozuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 操作 thế nào?
Ví dụ: 这个机器很容易操作。 (Zhège jīqì hěn róngyì cāozuò.) nghĩa là: Chiếc máy này rất dễ vận hành.
操作 thuộc cấp HSK mấy?
操作 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet