不然 đọc là bùrán, nghĩa là nếu không thì, bằng không. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
不然
bùrán
nếu không thì, bằng không
liên từ
Ví dụ với 不然
快走吧,不然要迟到了。
Kuài zǒu ba, bùrán yào chídào le.
Đi nhanh đi, không thì muộn mất.
Cách viết 不然 (thứ tự nét)
不… nét
然… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不然
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bù | 一 | 4 |
| 然 | rán | 灬 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 不然
不然 tiếng Trung là gì?
不然 (bùrán) nghĩa là nếu không thì, bằng không (liên từ).
不然 đọc thế nào?
不然 đọc là bùrán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不然 thế nào?
Ví dụ: 快走吧,不然要迟到了。 (Kuài zǒu ba, bùrán yào chídào le.) nghĩa là: Đi nhanh đi, không thì muộn mất.
不然 thuộc cấp HSK mấy?
不然 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet