并 đọc là bìng, nghĩa là gộp, ghép lại; sát cạnh nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
并
bìng
gộp, ghép lại; sát cạnh nhau
động từBộ thủ 干6 nét
Ví dụ với 并
我们把两张桌子并在一起吧。
Wǒmen bǎ liǎng zhāng zhuōzi bìng zài yìqǐ ba.
Chúng ta ghép hai cái bàn lại với nhau đi.
Lưu ý khi dùng
Động từ: ghép, gộp lại (并在一起), sóng hàng (并排, 并肩). Phó từ 并不 (hoàn toàn không) và liên từ "và, đồng thời" xem trang bing-hoan.
Cách viết 并 (thứ tự nét)
并… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 并
并 tiếng Trung là gì?
并 (bìng) nghĩa là gộp, ghép lại; sát cạnh nhau (động từ).
并 đọc thế nào?
并 đọc là bìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 并 thế nào?
Ví dụ: 我们把两张桌子并在一起吧。 (Wǒmen bǎ liǎng zhāng zhuōzi bìng zài yìqǐ ba.) nghĩa là: Chúng ta ghép hai cái bàn lại với nhau đi.
并 thuộc cấp HSK mấy?
并 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet