标志 đọc là biāozhì, nghĩa là dấu hiệu, biểu tượng; đánh dấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
标志
biāozhì
dấu hiệu, biểu tượng; đánh dấu
danh từ; động từ
Ví dụ với 标志
这个标志是什么意思?
Zhège biāozhì shì shénme yìsi?
Ký hiệu này nghĩa là gì?
Lưu ý khi dùng
Biển báo giao thông là 交通标志. Làm động từ: 标志着… (đánh dấu cho…).
Cách viết 标志 (thứ tự nét)
标… nét
志… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 标志
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 标 | biāo | 木 | 9 |
| 志 | zhì | 心 | 7 |
Hỏi nhanh về 标志
标志 tiếng Trung là gì?
标志 (biāozhì) nghĩa là dấu hiệu, biểu tượng; đánh dấu (danh từ; động từ).
标志 đọc thế nào?
标志 đọc là biāozhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 标志 thế nào?
Ví dụ: 这个标志是什么意思? (Zhège biāozhì shì shénme yìsi?) nghĩa là: Ký hiệu này nghĩa là gì?
标志 thuộc cấp HSK mấy?
标志 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet