毕业 đọc là bìyè, nghĩa là tốt nghiệp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
毕业
bìyè
tốt nghiệp
động từ
Ví dụ với 毕业
他明年大学毕业。
Tā míngnián dàxué bìyè.
Sang năm anh ấy tốt nghiệp đại học.
Lưu ý khi dùng
Từ ly hợp (毕∥业), không mang tân ngữ trực tiếp: nói 大学毕业 hoặc 从大学毕业, không nói 毕业大学.
Cách viết 毕业 (thứ tự nét)
毕… nét
业… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 毕业
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 毕 | bì | 比 | 6 |
| 业 | yè | 一 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 毕业
毕业 tiếng Trung là gì?
毕业 (bìyè) nghĩa là tốt nghiệp (động từ).
毕业 đọc thế nào?
毕业 đọc là bìyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 毕业 thế nào?
Ví dụ: 他明年大学毕业。 (Tā míngnián dàxué bìyè.) nghĩa là: Sang năm anh ấy tốt nghiệp đại học.
毕业 thuộc cấp HSK mấy?
毕业 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet